Hiển thị tất cả 8 kết quảĐã sắp xếp theo mới nhất

Cáp inox 304 D3–D16Chống ăn mòn · Thẩm mỹ · Đa dạng quy cách

Cáp inox 304 D3–D16 là dòng cáp thép inox có bề mặt sáng đẹp, khả năng chống ăn mòn tốt và được ứng dụng rộng rãi trong lan can, cầu thang, trang trí và liên kết cơ khí. Vật Tư Minh Trí cung cấp 8 đường kính từ D3 đến D16, hỗ trợ lựa chọn cấu tạo dây cáp inox, chiều dài và phụ kiện theo nhu cầu thi công.

D3–D168 đường kính phổ biến
Inox 304Bề mặt sáng, chống ăn mòn tốt
Chọn theo tảiKiểm tra kết cấu và phụ kiện liên kết
01 · TỔNG QUAN CÁP INOX 304

TỔNG QUAN CÁP THÉP INOX 304

Cáp thép inox 304 được bện từ các sợi thép không gỉ, có bề mặt sáng và khả năng chống ăn mòn phù hợp nhiều công trình dân dụng, kiến trúc và cơ khí. Khi chọn mua, nên quan tâm đến đường kính, kiểu bện 1×19, 7×7 hoặc 7×19 và phụ kiện lắp đặt để đáp ứng mục đích sử dụng.

Hình cấu tạo dây cáp thép inox từ thư viện Vật Tư Minh Trí
Cấu tạo dây cáp inox với các sợi thép không gỉ được bện thành tao.
Cáp thép mạ kẽm D12, ảnh minh họa bề mặt và kết cấu tao cáp

Kết cấu theo từng mã hàng

Kết cấu cáp ảnh hưởng đến độ mềm, khả năng uốn và đặc tính chịu lực. Lựa chọn phù hợp giúp thi công thuận tiện và sử dụng bền lâu.

Minh họa đặc tính dây cáp thép inox

Khả năng chống ăn mòn

Inox 304 không hoàn toàn miễn nhiễm gỉ hoặc ăn mòn rỗ trong môi trường clorua, muối và hóa chất mạnh. Cần vệ sinh và kiểm tra theo điều kiện thực tế.

02 · THÔNG SỐ & QUY CÁCH

Thông số kỹ thuật cáp inox 304 D3–D16

Cáp thép inox 304 tại Minh Trí có 8 đường kính D3, D4, D6, D8, D10, D12, D14 và D16. Các thông số cần quan tâm gồm vật liệu, kiểu bện, đường kính và khả năng chịu lực theo thiết kế, giúp lựa chọn đúng loại dây cho từng công trình.

SÁU THÔNG SỐ QUAN TRỌNG

Đường kính danh địnhD3, D4, D6, D8, D10, D12, D14, D16
Mác vật liệuThép không gỉ inox 304, chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường
Kết cấu bệnCác dạng bện 1×19, 7×7, 7×19 cho độ cứng và độ linh hoạt khác nhau
Bề mặt / chống ăn mònBề mặt sáng, dễ vệ sinh, phù hợp cả công trình và trang trí
Khả năng chịu lựcPhụ thuộc đường kính và kết cấu cáp; chọn theo tải trọng công trình
Quy cách bán hàngTham khảo giá theo mét hoặc cuộn và số lượng đặt mua

Tư vấn kỹ thuật: Với hệ dây lan can, neo giằng hoặc liên kết chịu lực, quý khách nên cung cấp kích thước, bản vẽ và tải trọng sử dụng để được tư vấn đúng loại cáp và phụ kiện.

03 · SO SÁNH CÁC LOẠI DÂY CÁP THÉP

SO SÁNH CÁP MẠ KẼM, CÁP BỌC NHỰA PVC VÀ CÁP INOX 304

TIÊU CHÍ SO SÁNHCáp thép mạ kẽmCáp thép bọc nhựa PVCCáp inox 304
Hình ảnh
Cáp thép mạ kẽm – ảnh danh mục Vật Tư Minh Trí
Xem tất cả sản phẩm
Cáp thép bọc nhựa – ảnh danh mục Vật Tư Minh Trí
Xem tất cả sản phẩm
Cáp inox 304 – ảnh danh mục Vật Tư Minh Trí
Xem tất cả sản phẩm
Vật liệuThép carbon có lớp phủ kẽm bảo vệ.Phần lõi cáp thép có thêm vỏ nhựa PVC.Thép không gỉ mác 304 theo chứng từ sản phẩm.
Khả năng chống gỉKhá tốt trong nhiều điều kiện phổ thông; lớp mạ suy giảm theo thời gian.Phụ thuộc vật liệu lõi và tình trạng vỏ PVC.Chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường nhưng vẫn có nguy cơ ăn mòn rỗ ở môi trường clorua.
Bề mặt và thẩm mỹBề mặt mạ kẽm màu bạc, có thể xỉn theo thời gian.Vỏ PVC đa dạng màu sắc tùy mã và lô.Bề mặt sáng, phù hợp hạng mục yêu cầu tính thẩm mỹ.
Kết cấu và độ linh hoạtTùy số tao, số sợi và loại lõi.Tùy lõi cáp, lớp vỏ, nhiệt độ và kiểu bện.Tùy kết cấu 1×19, 7×7, 7×19... của từng mã.
Ứng dụng tham khảoNeo giằng, xây dựng, căng lưới theo thiết kế.Giàn phơi, liên kết dân dụng, căng lưới, bảo vệ bề mặt.Lan can, cầu thang, kiến trúc và liên kết cơ khí phù hợp điều kiện thực tế.
So sánh giáTheo lớp mạ, kết cấu, cỡ dây và số mét.Theo lõi, lớp nhựa, đường kính và số mét.Theo mác inox, đường kính, cấu trúc và số lượng.
Lưu ý khi muaChọn đúng lớp mạ, tải làm việc, đầu neo.Phân biệt đường kính ngoài và đường kính lõi.Kiểm tra chứng chỉ 304/316, tải làm việc và môi trường sử dụng.

Gợi ý lựa chọn: Cáp inox 304 phù hợp với nhiều công trình yêu cầu chống ăn mòn và tính thẩm mỹ; cáp mạ kẽm thường có chi phí hợp lý, còn cáp bọc nhựa phù hợp các vị trí cần lớp vỏ bảo vệ bề mặt.

04 · PHÂN LOẠI & LỰA CHỌN

Phân loại cáp inox 304 theo đường kính D3–D16

Cáp inox 304 được chia thành 3 nhóm đường kính: D3–D4, D6–D8 và D10–D16, phù hợp nhiều nhu cầu từ trang trí dân dụng, lan can đến neo giằng và gia công cơ khí. Khách hàng nên lựa chọn dựa trên mục đích sử dụng, yêu cầu chịu lực và điều kiện lắp đặt.

Cuộn dây cáp thép không gỉ cầm tay trên nền lá xanh
Cuộn dây cáp inox dạng cuộn · Vật Tư Minh Trí
01 / CÁP NHỎ · D3–D4

Cáp inox 304 D3–D4

Cáp inox D3–D4 có đường kính nhỏ, thích hợp cho dây trang trí, giàn leo, dây căng nhẹ và những chi tiết liên kết dân dụng cần sự gọn gàng, thẩm mỹ.

Cuộn cáp kim loại màu bạc trên tang gỗ đứng trong khu vực kho
Cuộn cáp thép trên tang gỗ đứng · Vật Tư Minh Trí
02 / CÁP TRUNG BÌNH · D6–D8

Cáp inox 304 D6–D8

Cáp inox D6–D8 được sử dụng trong hệ dây lan can, cầu thang, giàn leo, căng bạt và các liên kết cơ khí phù hợp với thiết kế. Chọn đúng kết cấu bện và phụ kiện giúp công việc lắp đặt thuận tiện.

Cuộn cáp kim loại màu bạc trên tang gỗ nằm ngang trong khu vực kho
Cuộn cáp thép trên tang gỗ nằm ngang · Vật Tư Minh Trí
03 / CÁP LỚN · D10–D16

Cáp inox 304 D10–D16

Cáp inox D10–D16 phù hợp với các ứng dụng neo giằng, liên kết cơ khí và công trình yêu cầu chịu lực theo thiết kế. Đường kính cáp, kết cấu dây và phụ kiện cần đáp ứng yêu cầu tải của hệ thống.

Tư vấn lựa chọn: Vật Tư Minh Trí hỗ trợ chọn đường kính, kết cấu tao cáp và phụ kiện đồng bộ phù hợp nhu cầu thi công. Với các hạng mục chịu lực, việc lựa chọn phải dựa trên thông số kỹ thuật và tải trọng thiết kế.

05 · SẢN PHẨM TRONG DANH MỤC

8 sản phẩm cáp inox 304 D3–D16 tại Minh Trí

Tham khảo các sản phẩm cáp inox D3, D4, D6, D8, D10, D12, D14 và D16 tại Vật Tư Minh Trí. Quý khách có thể tham khảo giá và lựa chọn sản phẩm theo nhu cầu sử dụng. Minh Trí hỗ trợ tư vấn chiều dài dây, kết cấu tao cáp và phụ kiện theo từng hạng mục.

  • ✅ Đường kính: 3mm
    ✅ Vật liệu: inox 201/304/316.
    ✅ Lõi:FC hoặc IWRC.
    ✅ Tải an toàn: 100 - 250kg. 
    ✅ Lực kéo đứt: 0.4 - 0.7 tấn.
  • Giá: 4,500VND
  • ✅ Đường kính: 4mm
    ✅ Vật liệu: inox 201/304/316.
    ✅ Lõi:FC hoặc IWRC.
    ✅ Tải an toàn: 180 - 220kg. 
    ✅ Lực kéo đứt: 0.9 - 1.1 tấn.
  • Giá: 7,000VND
  • ✅ Đường kính: 6mm
    ✅ Vật liệu: inox 201/304/316.
    ✅ Lõi:FC hoặc IWRC.
    ✅ Tải an toàn: 660 - 820kg. 
    ✅ Lực kéo đứt: 1.8 - 2.3 tấn.
  • Giá: 10,000VND
    Giảm giá!
  • ✅ Đường kính: 8mm
    ✅ Vật liệu: inox 201/304/316.
    ✅ Lõi:FC hoặc IWRC.
    ✅ Tải an toàn: 660 - 820kg. 
    ✅ Lực kéo đứt: 3.3 - 4.1 tấn.
  • Giá: Giá gốc là: 25,000VND.Giá hiện tại là: 22,000VND.
    Giảm giá!
  • ✅ Đường kính: 10mm
    ✅ Vật liệu: inox 201/304/316.
    ✅ Lõi:FC hoặc IWRC.
    ✅ Tải an toàn: 1 - 1.2 tấn. 
    ✅ Lực kéo đứt: 5 - 7 tấn.
  • Giá: Giá gốc là: 34,000VND.Giá hiện tại là: 28,000VND.
  • ✅ Đường kính: 12mm
    ✅ Vật liệu: inox 201/304/316.
    ✅ Lõi:FC hoặc IWRC.
    ✅ Tải an toàn: 1.5 - 1.8 tấn. 
    ✅ Lực kéo đứt: 7.4 - 9.4 tấn.
  • Giá: 49,000VND
  • ✅ Đường kính: 14mm
    ✅ Vật liệu: inox 201/304/316.
    ✅ Lõi:FC hoặc IWRC.
    ✅ Tải an toàn: 2 - 2.5 tấn. 
    ✅ Lực kéo đứt: 13 - 16 tấn.
  • Giá: 75,000VND
  • ✅ Đường kính: 16mm
    ✅ Vật liệu: inox 201/304/316.
    ✅ Lõi:FC hoặc IWRC.
    ✅ Tải an toàn:2.6 - 3.3 tấn. 
    ✅ Lực kéo đứt: 13 – 16 tấn.
  • Giá: 105,000VND
    06 · PHỤ KIỆN ĐỒNG BỘ

    Phụ kiện đồng bộ cho cáp thép inox

    Chọn ốc siết, tăng đơ, ma ní, bẹn lót và phụ kiện có kích thước, cấp vật liệu và tải làm việc phù hợp. Trong môi trường ẩm hoặc ăn mòn cần kiểm tra nguy cơ ăn mòn điện hóa khi phối hợp nhiều kim loại.

    Ốc siết cáp (khóa cáp)

    Ốc siết cáp (khóa cáp)

    Dùng cố định đầu vòng dây cáp. Chọn kích thước khóa cáp, số lượng khóa và khoảng cách lắp đặt theo hướng dẫn nhà sản xuất và yêu cầu chịu lực.

    Tăng đơ cáp

    Tăng đơ cáp

    Dùng điều chỉnh độ căng của tuyến cáp. Chọn kiểu đầu móc, đầu mắt và quy cách phù hợp với điểm neo.

    Ma ní

    Ma ní

    Dùng liên kết đầu vòng cáp với điểm neo hoặc phụ kiện. Đối chiếu kích thước chốt và tải làm việc của ma ní.

    Móc cẩu

    Móc cẩu

    Dùng kết nối với đầu cáp hoặc bộ treo phù hợp. Chọn móc có tải làm việc và chốt an toàn theo yêu cầu sử dụng.

    Xem danh mục phụ kiện cáp thép →
    07 · BẢNG GIÁ CÁC LOẠI DÂY CÁP THÉP

    Bảng giá cáp inox 304 và các loại dây cáp thép

    Bảng giá cáp inox 304 D3–D16 phụ thuộc đường kính, kết cấu dây, chiều dài và số lượng đặt mua. Quý khách có thể tham khảo bảng giá cáp inox, đồng thời so sánh với cáp mạ kẽm và cáp bọc nhựa để lựa chọn giải pháp phù hợp với nhu cầu và ngân sách.

    08 · ỨNG DỤNG THỰC TẾ

    Ứng dụng cáp inox 304 trong công trình và dân dụng

    Cáp inox 304 được ứng dụng trong lan can, cầu thang, ban công, trang trí và gia công cơ khí. Mỗi công việc cần lựa chọn đường kính, độ linh hoạt và phụ kiện lắp đặt phù hợp.

    Ứng dụng cáp inox bảo vệ cầu thang

    Lan can, cầu thang

    Hệ dây inox phù hợp nhiều công trình kiến trúc; khi chống rơi phải kiểm tra lực, khoảng cách dây và tiêu chuẩn an toàn.

    Đối chiếuBản vẽ · Cấp inox · Điểm neo
    Hệ dây cáp minh họa bảo vệ ban công

    Ban công và hàng rào

    Dây cáp inox tạo hệ liên kết thanh mảnh, hiện đại cho ban công, hàng rào; với hạng mục bảo vệ an toàn cần tuân thủ bản vẽ và tiêu chuẩn thi công.

    Đối chiếuKhoảng cách dây · Tải thiết kế
    Ứng dụng cáp inox trong trang trí và dân dụng

    Trang trí, liên kết dân dụng

    Cáp không gỉ có bề mặt phù hợp một số thiết kế trang trí hoặc dây căng; cần tránh sử dụng ngoài thiết kế tải.

    Đối chiếuKết cấu tao · Chiều dài · Phụ kiện
    Các cuộn cáp inox trên tang gỗ tại kho vật tư

    Gia công và cơ khí

    Sợi cáp inox được sử dụng cho nhiều nhu cầu liên kết, căng kéo và gia công cơ khí tùy thiết kế. Cần lựa chọn kết cấu dây và phụ kiện phù hợp với lực làm việc.

    Đối chiếuLực kéo đứt · Môi trường · Mác inox
    Trong môi trường biển hoặc hóa chất, nên lựa chọn mác inox phù hợp với điều kiện ăn mòn. Những hệ cáp chịu lực cần tính toán tải trọng và phụ kiện đồng bộ.
    09 · QUY TRÌNH MUA HÀNG

    Từ nhu cầu đến đơn hàng rõ ràng

    01

    Gửi nhu cầu

    Mô tả công việc, quy cách và số lượng. Kèm ảnh mẫu hoặc bản vẽ nếu có.

    02

    Đối chiếu thông tin

    Làm rõ mác inox 304/316, đường kính, kết cấu bện, số mét và yêu cầu về tải cùng phụ kiện trước báo giá.

    03

    Nhận báo giá

    Xem giá theo số mét hoặc cuộn, số lượng và phụ kiện cần mua kèm.

    04

    Xác nhận đơn hàng

    Thống nhất số lượng, địa chỉ giao hàng và thời gian nhận hàng.

    10 · HÌNH ẢNH KHO HÀNG

    Hình ảnh các cuộn cáp tại kho Vật Tư Minh Trí

    Các cuộn cáp được đóng trên tang gỗ hoặc thành cuộn gọn gàng, thuận tiện bảo quản, vận chuyển và gia công theo chiều dài sử dụng.

    11 · CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

    Câu hỏi thường gặp về cáp inox 304

    Giải đáp về cáp inox 304 D3–D16: đặc điểm, ứng dụng, khả năng chống gỉ, chọn phụ kiện và báo giá sản phẩm.

    Cáp thép inox 304 là gì?

    Cáp thép inox 304 là dây cáp bện từ sợi thép không gỉ mác AISI/SUS 304. Đặc tính chịu lực phụ thuộc đường kính, kết cấu và chứng từ kỹ thuật của từng mã.

    Danh mục cáp inox 304 có những đường kính nào?

    Vật Tư Minh Trí có các quy cách D3, D4, D6, D8, D10, D12, D14 và D16. Khách hàng có thể lựa chọn theo đường kính, độ linh hoạt và mục đích sử dụng như trang trí, lan can, căng dây hoặc neo giằng theo thiết kế.

    Cáp inox 304 có bị gỉ sét không?

    Inox 304 có khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều điều kiện nhưng vẫn có thể bị ăn mòn rỗ, nhất là ở môi trường giàu clorua, nước biển hoặc khi bề mặt bị nhiễm bẩn.

    Cáp inox 304 và inox 316 khác nhau như thế nào?

    Inox 316 thường có khả năng kháng ăn mòn clorua tốt hơn inox 304 trong nhiều điều kiện nhờ thành phần hợp kim khác. Loại phù hợp còn phụ thuộc môi trường, thiết kế và chứng từ nhà cung cấp.

    Cáp inox 304 dùng cho lan can và cầu thang được không?

    Có thể là một lựa chọn cho hệ lan can, cầu thang và kiến trúc theo thiết kế. Với hạng mục chống rơi phải đánh giá cả dây, phụ kiện, khoảng cách và điểm neo theo quy định an toàn.

    Cáp inox 304 khác cáp thép mạ kẽm thế nào?

    Cáp inox 304 sử dụng thép không gỉ, còn cáp thép mạ kẽm sử dụng thép carbon phủ kẽm. Khác biệt về chống ăn mòn, chi phí và cách bảo trì cần đánh giá theo môi trường.

    Cáp inox và cáp thép bọc nhựa có giống nhau không?

    Không. Cáp thép bọc nhựa có vỏ PVC bên ngoài phần cáp thép, còn inox 304 là vật liệu của chính các sợi cáp; tùy mã hàng có thể có nhiều biến thể kết cấu.

    Kết cấu cáp inox 1×19, 7×7 và 7×19 có ý nghĩa gì?

    Đây là ký hiệu số tao và số sợi trong nhóm cấu trúc dây. Mức độ linh hoạt và tải thay đổi theo vật liệu, đường kính, chiều bện; không được chọn chỉ dựa vào mã kết cấu.

    Có thể xác định tải trọng cáp inox theo đường kính không?

    Không. Cần thông số lực kéo đứt, kết cấu, hệ số an toàn, kiểu đầu cáp và điều kiện sử dụng. Với nâng hạ phải có thiết kế và chứng từ phù hợp.

    Bảng giá cáp inox 304 phụ thuộc yếu tố nào?

    Giá phụ thuộc đường kính, mác inox, kiểu tao, chiều dài, số lượng và nguồn cung. Mức giá niêm yết phải đối chiếu đơn vị tính trước khi so sánh.

    Có bán cáp inox theo mét hoặc nguyên cuộn không?

    Khách hàng có thể yêu cầu báo giá theo mét hoặc nguyên cuộn tùy quy cách và tình trạng tồn kho thực tế. Nên nêu số mét, số cuộn và yêu cầu giao hàng.

    Vật Tư Minh Trí tư vấn phụ kiện và giao cáp inox không?

    Minh Trí tiếp nhận yêu cầu tư vấn ốc siết cáp, tăng đơ, ma ní, bẹn lót và phương án giao nhận theo địa chỉ cụ thể. Vui lòng liên hệ 0388 423 248 để xác nhận.

    VẬT TƯ MINH TRÍ · TƯ VẤN VẬT TƯ CHUYÊN DỤNG

    Cần cáp thép inox 304 đúng quy cách?

    Gửi đường kính D3–D16, số mét hoặc cuộn, kết cấu cáp, nơi giao hàng và mục đích thi công. Minh Trí sẽ hỗ trợ đối chiếu thông số và phụ kiện phù hợp.